
Máy lạnh âm trần Panasonic Inverter 5.5 HP S-3448PU3H/U-48PR1H5
- Dòng cassette inverter 1 chiều cho công trình thương mại
- Cùng dàn lạnh S-3448PU3H, nhiều mức công suất 4HP-6HP
- Lưu lượng gió 36.4 m³/phút, phù hợp không gian lớn
- Gas R32 tiết kiệm điện, hiệu suất làm lạnh tốt
- Ống gas 5/8 inch, ống lỏng 3/8 inch tiêu chuẩn thi công rõ ràng
Giá bán tại Vua Thợ Mall · đã gồm VAT
45.300.000₫
- Công suất làm lạnh
- 5.5 HP
- Phạm vi làm lạnh hiệu quả
- Từ 60 - 80m² (từ 180 - 240m³)
- Kiểu dáng
- Máy lạnh âm trần
- Loại máy
- 1 chiều (chỉ làm lạnh)
- Công nghệ làm lạnh nhanh
- Luồng gió mạnh mẽ, rộng 360°
- Công nghệ tiết kiệm điện
- Inverter
Số lượng
Giao hàng toàn quốc
Miễn phí giao hàng trong bán kính 20 km
Dự kiến giao hàng
Nội thành HCM: 1-2 ngày • Tỉnh: 3-5 ngày
Đổi trả trong 7 ngày
Miễn phí đổi trả nếu sản phẩm lỗi từ NSX
Máy lạnh âm trần Panasonic S-3448PU3H Series là dòng cassette inverter 1 chiều dành cho công trình thương mại, văn phòng, showroom, nhà hàng và sảnh lớn cần làm mát đều, thẩm mỹ cao và dễ bảo trì. Với cùng một dàn lạnh S-3448PU3H, Panasonic triển khai nhiều dàn nóng tương ứng để tạo ra các mức công suất 34.100 BTU, 42.700 BTU và 47.800 BTU. Đây là cách cấu hình rất thực tế cho nhà thầu M&E vì có thể đồng bộ mặt nạ, kích thước lắp đặt và phụ kiện nhưng vẫn tối ưu tải lạnh theo từng mặt bằng.
Tổng quan dòng Panasonic S-3448PU3H Series
Dòng này thuộc nhóm máy lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi inverter của Panasonic. Điểm mạnh lớn nhất là thiết kế cassette vuông 840 x 840 mm, mặt nạ 950 x 950 mm, phù hợp trần thạch cao công trình thương mại phổ biến tại Việt Nam. Với lưu lượng gió 36.4 m³/phút và khả năng phân phối gió 4 hướng, máy phù hợp cho không gian mở cần độ đồng đều nhiệt tốt hơn so với máy treo tường công suất lớn.
Với thợ lắp đặt, ưu điểm của dòng này là cấu hình rõ ràng:
- Dàn lạnh chung: S-3448PU3H
- Mặt nạ: CZ-KPU3H
- Ống gas: 5/8 inch
- Ống lỏng: 3/8 inch
- Chiều dài ống tối đa: 50 m
- Chênh lệch độ cao tối đa: 30 m
Điểm đáng chú ý cho công trình
Panasonic S-3448PU3H Series sử dụng gas R32 nên hiệu suất làm lạnh tốt, dễ đáp ứng yêu cầu tiết kiệm điện hơn so với các đời gas cũ. Dòng inverter cũng giúp máy chạy ổn định ở tải bán phần, phù hợp quán café, nhà hàng, văn phòng hoặc khu thương mại có thời gian vận hành dài.
Một điểm thực dụng khác là dàn lạnh 24 kg và mặt nạ 5 kg, giúp đội thi công chủ động hơn khi treo ty, cân chỉnh cao độ và bảo trì định kỳ. Dàn nóng cỡ lớn 996 x 980 x 370 mm đòi hỏi vị trí đặt máy phải thông thoáng, đủ khoảng hở bảo trì và tính toán đường ống ngay từ đầu để tránh phát sinh.
So sánh nhanh các biến thể trong cùng dòng
- U-34PR1H5: phù hợp mặt bằng khoảng 45-55 m², ưu tiên tiết kiệm chi phí đầu tư.
- U-43PR1H5: cân bằng giữa giá và tải lạnh, hợp showroom, văn phòng hoặc quán ăn 55-70 m².
- U-48PR1H5: dành cho khu vực tải nhiệt cao, trần cao hoặc mật độ người lớn, khoảng 70-80 m² tùy điều kiện thực tế.
Lưu ý kỹ thuật trước khi chốt hàng
Khi chọn model trong dòng Panasonic S-3448PU3H Series, nhà thầu nên kiểm tra:
- Diện tích và tải nhiệt thực tế, không chỉ dựa vào m².
- Nguồn điện 1 pha tại công trình.
- Chiều dài ống và vị trí đặt dàn nóng.
- Có cần đồng bộ điều khiển có dây hay không.
- Điều kiện trần giả, khoảng hở kỹ thuật và vị trí thoát nước ngưng.
Có nên chọn Panasonic S-3448PU3H Series?
Nếu cần một dòng máy lạnh âm trần Panasonic inverter dễ triển khai cho công trình thương mại, đồng bộ kích thước lắp đặt, có nhiều mức công suất trong cùng series và thông số đường ống rõ ràng, đây là lựa chọn rất phù hợp. Đặc biệt với đội thợ chuyên lắp máy cassette, việc dùng chung dàn lạnh và mặt nạ giúp giảm sai sót khi đặt hàng và thi công.
Đặt hàng ngay tại Vua Thợ Mall
| Kiểu dáng | Máy lạnh âm trần |
|---|---|
| Loại máy | 1 chiều (chỉ làm lạnh) |
| Inverter | Có Inverter |
| Công suất làm lạnh | 5.5 HP |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | Từ 60 - 80m² (từ 180 - 240m³) |
| Thương hiệu | Panasonic |
| Sản xuất tại | Malaysia |
| Thời gian bảo hành cục lạnh, cục nóng | 12 tháng |
| Độ ồn trung bình (được đo trong phòng thí nghiệm) | 47 / 41 dB(A) |
| Thời gian bảo hành máy nén | 12 tháng |
| Chất liệu dàn tản nhiệt | Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm |
| Loại Gas | R32 |
| Tiêu thụ điện | 2.90 kW |
| Nhãn năng lượng | CSPF 5.23 |
| Công nghệ tiết kiệm điện | Inverter |
| Chế độ gió | Thổi gió 4 hướng, luồng gió 360° |
| Công nghệ làm lạnh nhanh | Luồng gió mạnh mẽ, rộng 360° |
| Tiện ích | nanoe™ X thế hệ 2, điều khiển qua Panasonic Comfort Cloud, bơm nước ngưng nâng cao 850 mm |
| Kích thước dàn lạnh | 31.9 x 84 x 84 cm |
| Khối lượng dàn lạnh | 24 kg |
| Kích thước dàn nóng | 99.6 x 98 x 37 cm |
| Khối lượng dàn nóng | 68 kg |
| Chiều dài lắp đặt ống đồng | 50 m |
| Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh | 30 m |
| Dòng điện vào | 220-240V, 50Hz |
| Dòng điện hoạt động | 1 pha |
| Kích thước ống đồng | Ống hơi 15.88 mm (5/8 inch), ống lỏng 9.52 mm (3/8 inch) |
| Số lượng kết nối dàn lạnh tối đa | 1 |
Đánh giá từ khách hàng
Âm trần Inverter 5.5 HP S-3448PU3H/U-48PR1H5
Chưa có đánh giá
— / 5
Chia sẻ đầu tiên từ bạn
Trải nghiệm đầu tiên, từ bạn
Hãy là người đầu tiên chia sẻ trải nghiệm về sản phẩm này.
Hỏi đáp
Âm trần Inverter 5.5 HP S-3448PU3H/U-48PR1H5
Bạn muốn biết điều gì?
Bạn hỏi, Vua Thợ Mall hỗ trợ
Chưa có câu hỏi nào. Gửi điều bạn đang quan tâm để được tư vấn.
Câu hỏi thường gặp
Model S-3448PU3H/U-48PR1H5 phù hợp diện tích bao nhiêu m²?
Biến thể 47.800 BTU thường phù hợp không gian khoảng 70-80 m² trong điều kiện trần tiêu chuẩn và tải nhiệt trung bình. Nếu công trình có kính nhiều, hướng tây, đông người hoặc thiết bị tỏa nhiệt lớn, nên tính tải lạnh thực tế thay vì chỉ dựa vào diện tích.
Dòng Panasonic S-3448PU3H Series dùng chung phụ kiện gì giữa các biến thể?
Các biến thể trong series này dùng chung dàn lạnh S-3448PU3H và mặt nạ CZ-KPU3H. Điều này giúp nhà thầu dễ đồng bộ vật tư và giảm nhầm lẫn khi thay thế hoặc bảo trì.
Máy có yêu cầu đường ống đồng như thế nào?
Theo catalogue dòng này, máy dùng ống gas 15.88 mm (5/8 inch) và ống lỏng 9.52 mm (3/8 inch). Chiều dài ống tối đa 50 m và chênh lệch độ cao tối đa 30 m, nhưng thi công thực tế vẫn cần tuân thủ hướng dẫn lắp đặt của hãng.
Khác biệt chính giữa U-43PR1H5 và U-48PR1H5 là gì?
Khác biệt lớn nhất là công suất lạnh và điện năng tiêu thụ. U-43PR1H5 đạt 42.700 BTU, còn U-48PR1H5 đạt 47.800 BTU; bản 48.000 BTU phù hợp tải nhiệt cao hơn nhưng chi phí đầu tư và điện tiêu thụ cũng lớn hơn.
Máy có sẵn điều khiển không dây không?
Một số catalogue Panasonic thể hiện bộ mặt nạ CZ-KPU3H và cấu hình điều khiển đi kèm theo bộ tiêu chuẩn, nhưng từng nhà bán có thể đóng gói khác nhau. Khi chốt đơn cho công trình, nên xác nhận rõ bộ giao hàng gồm mặt nạ, remote và phụ kiện lắp đặt hay chưa.

Panasonic
Xuất xứ
Nhật Bản
Hỗ trợ
24/7
Sản phẩm liên quan
Âm trần Inverter 5.5 HP S-3448PU3H/U-48PR1H5
45.300.000 ₫







